Đại Cát

Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 1958

Thứ Sáu, 19/9/1958 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Mậu Tuất — ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu.

19/9/1958
DƯƠNG LỊCH19Thứ Sáu
Tháng 9/1958
ÂM LỊCH7Tháng Tám (đủ)
Năm Mậu Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Hợi
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tháng / Năm
Tân Dậu / Mậu Tuất
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 19/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 19/9 →

Lịch tháng 9/1958

T2T3T4T5T6T7CN
118219320421522623724
825926102711281229131/8142
153164175186197208219
221023112412251326142715/82816
29173018

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 19/9/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 9 năm 1958 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu.
Ngày 19/9/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Cang. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 19/9/1958 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)