Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1945

Thứ Sáu, 2/11/1945 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Ất Dậu — ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất.

2/11/1945
DƯƠNG LỊCH2Thứ Sáu
Tháng 11/1945
ÂM LỊCH28Tháng Chín (đủ)
Năm Ất Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Bính Tuất / Ất Dậu
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 11/1945

T2T3T4T5T6T7CN
127228329430
51/1062738495106117
12813914101511161217131814
1915/10201621172218231924202521
26222723282429253026

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/11/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 11 năm 1945 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất.
Ngày 2/11/1945 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Cang. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/1945 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)