Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2040
Thứ Sáu, 2/11/2040 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Canh Thân — ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất.
2/11/2040
DƯƠNG LỊCH2Thứ Sáu
Tháng 11/2040
Tháng 11/2040
ÂM LỊCH28Tháng Chín (đủ)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Bính Tuất / Canh Thân
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 11/2040
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 430 | |||
| 51/10 | 62 | 73 | 84 | 95 | 106 | 117 |
| 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 |
| 1915/10 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 |
| 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/11/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 11 năm 2040 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất.
Ngày 2/11/2040 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Ngưu. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/2040 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)