Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2054
Thứ Hai, 2/11/2054 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Giáp Tuất — ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi.
2/11/2054
DƯƠNG LỊCH2Thứ Hai
Tháng 11/2054
Tháng 11/2054
ÂM LỊCH3Tháng Mười (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Ất Hợi / Giáp Tuất
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hình, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 11/2054
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | ||||||
| 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 |
| 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/10 | 1516 |
| 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 |
| 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/11 |
| 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/11/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 11 năm 2054 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi.
Ngày 2/11/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Trương. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/2054 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)