Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2072
Thứ Ba, 2/2/2072 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Tân Mão — ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu.
2/2/2072
DƯƠNG LỊCH2Thứ Ba
Tháng 2/2072
Tháng 2/2072
ÂM LỊCH14Tháng Chạp (đủ)
Năm Tân Mão
Năm Tân Mão
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Tân Sửu / Tân Mão
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 2/2 năm xưa
- 12882 tháng 2 năm 1288, quân Nguyên bắt đầu đánh thành.
- 1859gian : 31 tháng 8 năm 1858 - 2 tháng 2 năm 1859
- 1859Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều ngày, khởi sự từ ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm 1859, để chuyển sang một giai đoạn khác.
- 19722-2-1972 :Chính phủ CMLTCHMNVN ra tuyên bố hai điểm về việc giải quyết hòa bình vấn đề Việt Nam.
Lịch tháng 2/2072
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/12 | 416 | 517 | 618 | 719 |
| 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 |
| 1527 | 1628 | 1729 | 1830 | 191/1 | 202 | 213 |
| 224 | 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 |
| 2911 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/2/2072 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 2 năm 2072 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu.
Ngày 2/2/2072 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Dực. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 2/2/2072 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)