Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 1904
Thứ Tư, 2/3/1904 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Giáp Thìn — ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần.
2/3/1904
DƯƠNG LỊCH2Thứ Tư
Tháng 3/1904
Tháng 3/1904
ÂM LỊCH16Tháng Giêng (đủ)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Bính Dần / Giáp Thìn
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 2/3 năm xưa
- 19462-3-1946 :Quốc hội khóa I họp kỳ đầu tiên.
- 1973Không bao lâu sau Hội nghị Pari, từ ngày 27-2 đến 2-3-1973, cũng tại trung tâm các hội nghị quốc tế đại lộ Clê-be đã tiến hành Hội nghị quốc tế về Việt Nam.
Lịch tháng 3/1904
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/1 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | |
| 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 |
| 1428 | 1529 | 1630 | 171/2 | 182 | 193 | 204 |
| 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 |
| 2812 | 2913 | 3014 | 3115/2 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/3/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 3 năm 1904 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần.
Ngày 2/3/1904 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Bích. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 2/3/1904 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)