Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 1904
Thứ Tư, 23/3/1904 dương lịch là ngày 7 tháng Hai năm Giáp Thìn — ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão.
23/3/1904
DƯƠNG LỊCH23Thứ Tư
Tháng 3/1904
Tháng 3/1904
ÂM LỊCH7Tháng Hai (đủ)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Đinh Mão / Giáp Thìn
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 23/3 năm xưa
- 1862Trận đầu diễn ra từ ngày 20 cho đến ngày 23 tháng 3 năm 1862, thì thành thất thủ.
- 197130-1 đến 23-3-1971 :Chiến dịch phản công đường 9 Nam Lào đánh bại cuộc hành quân “Lam Sơn 719"
Lịch tháng 3/1904
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/1 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | |
| 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 |
| 1428 | 1529 | 1630 | 171/2 | 182 | 193 | 204 |
| 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 |
| 2812 | 2913 | 3014 | 3115/2 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/3/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 3 năm 1904 dương lịch là ngày 7 tháng Hai năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão.
Ngày 23/3/1904 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 23/3/1904 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)