Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2086
Thứ Bảy, 2/3/2086 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Bính Ngọ — ngày Canh Dần, tháng Canh Dần.
2/3/2086
DƯƠNG LỊCH2Thứ Bảy
Tháng 3/2086
Tháng 3/2086
ÂM LỊCH17Tháng Giêng (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Canh Dần / Bính Ngọ
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 2/3 năm xưa
- 19462-3-1946 :Quốc hội khóa I họp kỳ đầu tiên.
- 1973Không bao lâu sau Hội nghị Pari, từ ngày 27-2 đến 2-3-1973, cũng tại trung tâm các hội nghị quốc tế đại lộ Clê-be đã tiến hành Hội nghị quốc tế về Việt Nam.
Lịch tháng 3/2086
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | ||||
| 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 |
| 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/2 | 162 | 173 |
| 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 |
| 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/2 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/3/2086 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 3 năm 2086 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Canh Dần.
Ngày 2/3/2086 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Vị. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 2/3/2086 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)