Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1978
Chủ Nhật, 2/4/1978 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Mậu Ngọ — ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão.
2/4/1978
DƯƠNG LỊCH2Chủ Nhật
Tháng 4/1978
Tháng 4/1978
ÂM LỊCH25Tháng Hai (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Ất Mão / Mậu Ngọ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thời Đức. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 4/1978
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | |||||
| 326 | 427 | 528 | 629 | 71/3 | 82 | 93 |
| 104 | 115 | 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 |
| 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/3 | 2216 | 2317 |
| 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/4/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 4 năm 1978 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão.
Ngày 2/4/1978 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/1978 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)