Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2005

Thứ Năm, 2/6/2005 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Ất Dậu — ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ.

2/6/2005
DƯƠNG LỊCH2Thứ Năm
Tháng 6/2005
ÂM LỊCH26Tháng Tư (đủ)
Năm Ất Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Hội bà chúa Xứ
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Tân Tỵ / Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 6/2005

T2T3T4T5T6T7CN
125226327428529
63071/58293104115126
1371481591610171118121913
20142115/522162317241825192620
2721282229233024

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/6/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 6 năm 2005 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ.
Ngày 2/6/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Đẩu. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/6/2005 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)