Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2081
Thứ Hai, 20/10/2081 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Tân Sửu — ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất.
20/10/2081
DƯƠNG LỊCH20Thứ Hai
Tháng 10/2081
Tháng 10/2081
ÂM LỊCH18Tháng Chín (thiếu)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Tân Sửu
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 20/10 năm xưa
- 193020-10-1930: Ngày thành lập hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
- 1930* Hội phụ nữ phản đế (20/10/1930)
- 1946* Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam (20/10/1946)
- 1946Ngày 16-9, Chủ tịch Hồ Chí Minh rời Pari về đến Hải Phòng ngày 20-10-1946.
- 1972Ngày 20-10-1972, Níchxơn gửi công hàm cho thủ tướng Phạm Văn Đồng công nhận “Hiệp định đã hòan thành”.
Lịch tháng 10/2081
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 230 | 31/9 | 42 | 53 | ||
| 64 | 75 | 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 |
| 1311 | 1412 | 1513 | 1614 | 1715/9 | 1816 | 1917 |
| 2018 | 2119 | 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 |
| 2725 | 2826 | 2927 | 3028 | 3129 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/10/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 10 năm 2081 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất.
Ngày 20/10/2081 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Tất. Nên: Cúng tế, Phá dỡ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/10/2081 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)