Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 1905
Thứ Hai, 20/11/1905 dương lịch là ngày 24 tháng Mười năm Ất Tỵ — ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi.
20/11/1905
DƯƠNG LỊCH20Thứ Hai
Tháng 11/1905
Tháng 11/1905
ÂM LỊCH24Tháng Mười (thiếu)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Ất Tỵ
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 20/11 năm xưa
- 1873gian : 20 tháng 11 năm 1873
- 1873diễn ra ngày diễn ra ngày 20 tháng 11 năm 1873.
- 187320-11-1873 :Thực dân Pháp tấn công thành Hà Nội lần thứ nhất.
- 1873Ngày 20-11-1873, quân Pháp chia làm hai mũi nổ súng tấn công vào hướng tây nam và đông nam thành Hà Nội.
- 1873Trận thành Hà Nội 1873 hay còn gọi là trận thành Hà Nội lần thứ nhất là một phần của cuộc chiến tranh Pháp Việt (1858-1884) diễn ra ngày diễn ra ngày 20 tháng 11 năm 1873.
Lịch tháng 11/1905
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | ||
| 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/10 | 1216 |
| 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 |
| 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 261/11 |
| 272 | 283 | 294 | 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/11/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 11 năm 1905 dương lịch là ngày 24 tháng Mười năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi.
Ngày 20/11/1905 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Trương. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/11/1905 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)