Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 1921
Thứ Ba, 20/12/1921 dương lịch là ngày 22 tháng Mười Một năm Tân Dậu — ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tý.
20/12/1921
DƯƠNG LỊCH20Thứ Ba
Tháng 12/1921
Tháng 12/1921
ÂM LỊCH22Tháng Mười Một (đủ)
Năm Tân Dậu
Năm Tân Dậu
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Canh Tý / Tân Dậu
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 20/12 năm xưa
- 194620-12-1946 :Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”.
- 196020-12-1960 :Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập.
Lịch tháng 12/1921
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | |||
| 57 | 68 | 79 | 810 | 911 | 1012 | 1113 |
| 1214 | 1315/11 | 1416 | 1517 | 1618 | 1719 | 1820 |
| 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 | 2426 | 2527 |
| 2628 | 2729 | 2830 | 291/12 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/12/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 12 năm 1921 dương lịch là ngày 22 tháng Mười Một năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tý.
Ngày 20/12/1921 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/12/1921 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)