Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1972
Chủ Nhật, 20/2/1972 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Nhâm Tý — ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần.
20/2/1972
DƯƠNG LỊCH20Chủ Nhật
Tháng 2/1972
Tháng 2/1972
ÂM LỊCH6Tháng Giêng (thiếu)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Nhâm Dần / Nhâm Tý
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại, Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 20/2 năm xưa
- 1285Hạc (Việt Trì) vào ngày 20 tháng 2 năm 1285.
- 1941Tòa án quân sự của thực dân Pháp họp từ 18 đến 20-2-1941 tại Hà Nội đã kết án tử hình 10 chiến sĩ, 12 án khổ sai chung thân và 24 án khổ sai từ 5 đến 20 năm.
Lịch tháng 2/1972
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | |
| 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 |
| 1430 | 151/1 | 162 | 173 | 184 | 195 | 206 |
| 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 |
| 2814 | 2915/1 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/2/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 2 năm 1972 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần.
Ngày 20/2/1972 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/1972 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)