Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1990
Thứ Ba, 20/3/1990 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Canh Ngọ — ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão.
20/3/1990
DƯƠNG LỊCH20Thứ Ba
Tháng 3/1990
Tháng 3/1990
ÂM LỊCH24Tháng Hai (đủ)
Năm Canh Ngọ
Năm Canh Ngọ
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Canh Ngọ
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 20/3 năm xưa
- 1971Trận Bản Đông là một trận đánh then chốt của Quân đội Nhân dân Việt Nam trong Chiến dịch Đường 9 - Nam Lào, diễn ra từ ngày 8 tháng 2 đến ngày 20 tháng 3 năm 1971.
Lịch tháng 3/1990
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | |||
| 59 | 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/2 |
| 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 |
| 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 |
| 2630 | 271/3 | 282 | 293 | 304 | 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/3/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 3 năm 1990 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão.
Ngày 20/3/1990 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 20/3/1990 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)