Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1934
Thứ Sáu, 20/4/1934 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Giáp Tuất — ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn.
20/4/1934
DƯƠNG LỊCH20Thứ Sáu
Tháng 4/1934
Tháng 4/1934
ÂM LỊCH7Tháng Ba (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Giáp Tuất
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 20/4 năm xưa
- 1859gian : 20 tháng 4 năm 1859 - 22 tháng 3 năm
- 1859dài nhiều tháng, khởi sự từ 20 tháng 4 năm 1859 và được
- 1859Đà Nẵng, ngày 20 tháng 4 năm 1859, De Genouilly liền cho
- 185920 tháng 4 năm 1859, viên tướng trên giao quyền cho Đại
- 1859Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều tháng, khởi sự từ 20 tháng 4 năm 1859 và được kết thúc vào 22 tháng 3 năm 1860, là ngày mà tất cả liên quân phải rời khỏi mặt trận Đà Nẵng (Việt Nam), sau 19 tháng chiếm đóng (31 tháng 8 năm 1858 - 22 tháng 3 năm 1860).
Lịch tháng 4/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | ||||||
| 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | 724 | 825 |
| 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 1330 | 141/3 | 152 |
| 163 | 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 |
| 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/3 | 2916 |
| 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/4/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 4 năm 1934 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn.
Ngày 20/4/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/4/1934 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)