Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2005
Thứ Tư, 20/4/2005 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Ất Dậu — ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn.
20/4/2005
DƯƠNG LỊCH20Thứ Tư
Tháng 4/2005
Tháng 4/2005
ÂM LỊCH12Tháng Ba (thiếu)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Canh Thìn / Ất Dậu
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 20/4 năm xưa
- 1859gian : 20 tháng 4 năm 1859 - 22 tháng 3 năm
- 1859dài nhiều tháng, khởi sự từ 20 tháng 4 năm 1859 và được
- 1859Đà Nẵng, ngày 20 tháng 4 năm 1859, De Genouilly liền cho
- 185920 tháng 4 năm 1859, viên tướng trên giao quyền cho Đại
- 1859Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều tháng, khởi sự từ 20 tháng 4 năm 1859 và được kết thúc vào 22 tháng 3 năm 1860, là ngày mà tất cả liên quân phải rời khỏi mặt trận Đà Nẵng (Việt Nam), sau 19 tháng chiếm đóng (31 tháng 8 năm 1858 - 22 tháng 3 năm 1860).
Lịch tháng 4/2005
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | ||||
| 426 | 527 | 628 | 729 | 830 | 91/3 | 102 |
| 113 | 124 | 135 | 146 | 157 | 168 | 179 |
| 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 | 2315/3 | 2416 |
| 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/4/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 4 năm 2005 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn.
Ngày 20/4/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Sâm. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/4/2005 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)