Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1902
Chủ Nhật, 20/7/1902 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Nhâm Dần — ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi.
20/7/1902
DƯƠNG LỊCH20Chủ Nhật
Tháng 7/1902
Tháng 7/1902
ÂM LỊCH16Tháng Sáu (đủ)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Giáp Thìn
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Mùi / Nhâm Dần
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 20/7 năm xưa
- 194620-7-1946 Thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng công đoàn Việt Nam
- 1946Ngày 20-7-1946, tại thủ đô Hà Nội, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam chính thức tuyên bố thành lập, đánh dấu bước ngoặc của phong trào công đoàn Việt Nam với một tổ chức thống nhất và ổn định thực sự trong cả nước.
Lịch tháng 7/1902
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | 51/6 | 62 | |
| 73 | 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 |
| 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/6 | 2016 |
| 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 |
| 2824 | 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 7 năm 1902 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi.
Ngày 20/7/1902 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 20/7/1902 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)