Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 1992
Thứ Năm, 20/8/1992 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Nhâm Thân — ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân.
20/8/1992
DƯƠNG LỊCH20Thứ Năm
Tháng 8/1992
Tháng 8/1992
ÂM LỊCH22Tháng Bảy (thiếu)
Năm Nhâm Thân
Năm Nhâm Thân
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Mậu Thân / Nhâm Thân
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 20/8 năm xưa
- 1883Trận Cửa Thuận An (20 tháng 8 năm 1883) là trận giao tranh giữa quân Pháp và nước Đại Nam một năm trước khi Chiến tranh Pháp-Thanh (tháng 8 năm 1884 tới tháng 4 năm 1885) bùng nổ.
Lịch tháng 8/1992
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | |||||
| 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 |
| 1012 | 1113 | 1214 | 1315/7 | 1416 | 1517 | 1618 |
| 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 |
| 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/8 | 292 | 303 |
| 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/8/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 8 năm 1992 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Nhâm Thân âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân.
Ngày 20/8/1992 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 20/8/1992 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)