Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1972
Thứ Tư, 20/9/1972 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Nhâm Tý — ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu.
20/9/1972
DƯƠNG LỊCH20Thứ Tư
Tháng 9/1972
Tháng 9/1972
ÂM LỊCH13Tháng Tám (thiếu)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Nhâm Tý
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 9/1972
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | ||||
| 427 | 528 | 629 | 730 | 81/8 | 92 | 103 |
| 114 | 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 |
| 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/8 | 2316 | 2417 |
| 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/9/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 9 năm 1972 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 20/9/1972 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/9/1972 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)