Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 2081
Thứ Bảy, 20/9/2081 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Tân Sửu — ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu.
20/9/2081
DƯƠNG LỊCH20Thứ Bảy
Tháng 9/2081
Tháng 9/2081
ÂM LỊCH18Tháng Tám (đủ)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Tân Sửu
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Hại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 9/2081
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 31/8 | 42 | 53 | 64 | 75 |
| 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 | 1311 | 1412 |
| 1513 | 1614 | 1715/8 | 1816 | 1917 | 2018 | 2119 |
| 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 | 2725 | 2826 |
| 2927 | 3028 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/9/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 9 năm 2081 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu.
Ngày 20/9/2081 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Vị. Nên: Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh, Dọn dẹp nhà. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người, Kinh doanh.
Giờ hoàng đạo ngày 20/9/2081 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)