Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 1913
Thứ Ba, 21/1/1913 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Nhâm Tý — ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu.
21/1/1913
DƯƠNG LỊCH21Thứ Ba
Tháng 1/1913
Tháng 1/1913
ÂM LỊCH15Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Quý Sửu / Nhâm Tý
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 1/1913
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | ||
| 629 | 71/12 | 82 | 93 | 104 | 115 | 126 |
| 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 |
| 2014 | 2115/12 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 |
| 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/1/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 1 năm 1913 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu.
Ngày 21/1/1913 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 21/1/1913 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)