Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 1913

Thứ Năm, 9/1/1913 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Nhâm Tý — ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu.

9/1/1913
DƯƠNG LỊCH9Thứ Năm
Tháng 1/1913
ÂM LỊCH3Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Tý
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)
Ngày
Canh Dần
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm
Quý Sửu / Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 9/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/1 →

Lịch tháng 1/1913

T2T3T4T5T6T7CN
124225326427528
62971/128293104115126
1371481591610171118121913
20142115/1222162317241825192620
27212822292330243125

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/1/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 1 năm 1913 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu.
Ngày 9/1/1913 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/1913 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)