Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 1928
Thứ Bảy, 21/1/1928 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Đinh Mão — ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu.
21/1/1928
DƯƠNG LỊCH21Thứ Bảy
Tháng 1/1928
Tháng 1/1928
ÂM LỊCH29Tháng Chạp (đủ)
Năm Đinh Mão
Năm Đinh Mão
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Quý Sửu / Đinh Mão
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 1/1928
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | ||||||
| 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/12 | 816 |
| 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 |
| 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 2230 |
| 231/1 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 |
| 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/1/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 1 năm 1928 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Đinh Mão âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu.
Ngày 21/1/1928 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 21/1/1928 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)