Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1926
Thứ Tư, 21/4/1926 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Bính Dần — ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn.
21/4/1926
DƯƠNG LỊCH21Thứ Tư
Tháng 4/1926
Tháng 4/1926
ÂM LỊCH10Tháng Ba (đủ)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Dần
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 4/1926
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | |||
| 523 | 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 |
| 121/3 | 132 | 143 | 154 | 165 | 176 | 187 |
| 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 |
| 2615/3 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/4/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 4 năm 1926 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 21/4/1926 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/4/1926 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)