Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 1949
Thứ Bảy, 21/5/1949 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Kỷ Sửu — ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ.
21/5/1949
DƯƠNG LỊCH21Thứ Bảy
Tháng 5/1949
Tháng 5/1949
ÂM LỊCH24Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Sửu
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 5/1949
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | ||||||
| 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | 710 | 811 |
| 912 | 1013 | 1114 | 1215/4 | 1316 | 1417 | 1518 |
| 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 |
| 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 2730 | 281/5 | 292 |
| 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 5 năm 1949 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 21/5/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/5/1949 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)