Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1949
Thứ Tư, 25/5/1949 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Kỷ Sửu — ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ.
25/5/1949
DƯƠNG LỊCH25Thứ Tư
Tháng 5/1949
Tháng 5/1949
ÂM LỊCH28Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Sửu
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 25/5 năm xưa
- 1863Sau khi Hòa ước Nhâm Tuất (1862) được ký kết, ngày 25 tháng 5 năm 1863, tòa thành này lại trở về với nhà Nguyễn.
Lịch tháng 5/1949
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | ||||||
| 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | 710 | 811 |
| 912 | 1013 | 1114 | 1215/4 | 1316 | 1417 | 1518 |
| 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 |
| 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 2730 | 281/5 | 292 |
| 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 5 năm 1949 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 25/5/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 25/5/1949 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)