Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 1992
Chủ Nhật, 21/6/1992 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Nhâm Thân — ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ.
21/6/1992
DƯƠNG LỊCH21Chủ Nhật
Tháng 6/1992
Tháng 6/1992
ÂM LỊCH21Tháng Năm (thiếu)
Năm Nhâm Thân
Năm Nhâm Thân
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Bính Ngọ / Nhâm Thân
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 21/6 năm xưa
- 1863Phái đoàn khởi hành ngày 21-6-1863, đến thủ đô Pari ngày 13-9-1863.
- 1925Tổng bộ đặt trụ sở tại Quảng Châu, xuất bản báo Thanh niên (21-6-1925), tổ chức các lớp huấn luyện chính trị do Nguyễn Ái Quốc trực tiếp phụ trách, (các bài giảng sau này được tập hợp trong tác phẩm đường Kách mệnh).
- 1965Đội thanh niên xung phong chống Mỹ cứu nước (21/6/1965)
Lịch tháng 6/1992
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/5 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | 77 |
| 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 |
| 1515/5 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 |
| 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 |
| 2929 | 301/6 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/6/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 6 năm 1992 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Nhâm Thân âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ.
Ngày 21/6/1992 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 21/6/1992 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)