Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 1992

Chủ Nhật, 28/6/1992 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Nhâm Thân — ngày Ất Hợi, tháng Bính Ngọ.

28/6/1992
DƯƠNG LỊCH28Chủ Nhật
Tháng 6/1992
ÂM LỊCH28Tháng Năm (thiếu)
Năm Nhâm Thân
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày gia đình Việt Nam
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Bính Ngọ / Nhâm Thân
Tiết khí
Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 6/1992

T2T3T4T5T6T7CN
11/5223344556677
889910101111121213131414
1515/5161617171818191920202121
2222232324242525262627272828
2929301/6

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/6/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 6 năm 1992 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Nhâm Thân âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Bính Ngọ.
Ngày 28/6/1992 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Mão. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 28/6/1992 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)