Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 1935
Chủ Nhật, 21/7/1935 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Ất Hợi — ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi.
21/7/1935
DƯƠNG LỊCH21Chủ Nhật
Tháng 7/1935
Tháng 7/1935
ÂM LỊCH21Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Quý Mùi / Ất Hợi
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 21/7 năm xưa
- 1786thẳng về giải phóng Thăng Long ngày 21/7/1786.
- 1786Ngày 21-7-1786, Nguyễn Huệ kéo quân vào Thăng Long, lật đổ
- 1786Ngày 21-7-1786, Nguyễn Huệ kéo quân vào Thăng Long, lật đổ chính quyền họ Trịnh, một trong hai tập đoàn phong kiến đã chia cắt đất nước hàng mấy trăm năm.
- 1924Cũng trong thời gian này, Nguyễn Ái Quốc tham dự các đại hội của Quốc tế Công hội Đỏ (đọc tham luận tại phiên họp thứ 15, ngày 21-7-1924), Quốc tế Phụ nữ, Quốc tế Thanh niên…và được cử làm Ủy viên Bộ phương Đông.
- 195421-7-1954 :Hội nghị Giơnevơ về Đông Dương kết thúc thắng lợi.
Lịch tháng 7/1935
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/6 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | 77 |
| 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 |
| 1515/6 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 |
| 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 |
| 2929 | 301/7 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/7/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 7 năm 1935 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi.
Ngày 21/7/1935 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/7/1935 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)