Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 1975
Thứ Hai, 21/7/1975 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Ất Mão — ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi.
21/7/1975
DƯƠNG LỊCH21Thứ Hai
Tháng 7/1975
Tháng 7/1975
ÂM LỊCH13Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Quý Mùi / Ất Mão
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 21/7 năm xưa
- 1786thẳng về giải phóng Thăng Long ngày 21/7/1786.
- 1786Ngày 21-7-1786, Nguyễn Huệ kéo quân vào Thăng Long, lật đổ
- 1786Ngày 21-7-1786, Nguyễn Huệ kéo quân vào Thăng Long, lật đổ chính quyền họ Trịnh, một trong hai tập đoàn phong kiến đã chia cắt đất nước hàng mấy trăm năm.
- 1924Cũng trong thời gian này, Nguyễn Ái Quốc tham dự các đại hội của Quốc tế Công hội Đỏ (đọc tham luận tại phiên họp thứ 15, ngày 21-7-1924), Quốc tế Phụ nữ, Quốc tế Thanh niên…và được cử làm Ủy viên Bộ phương Đông.
- 195421-7-1954 :Hội nghị Giơnevơ về Đông Dương kết thúc thắng lợi.
Lịch tháng 7/1975
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | |
| 728 | 829 | 91/6 | 102 | 113 | 124 | 135 |
| 146 | 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 |
| 2113 | 2214 | 2315/6 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 |
| 2820 | 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 7 năm 1975 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi.
Ngày 21/7/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Tất. Nên: Cúng tế, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ, Trồng trọt, Chăn nuôi. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 21/7/1975 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)