Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1975
Thứ Năm, 31/7/1975 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Ất Mão — ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi.
31/7/1975
DƯƠNG LỊCH31Thứ Năm
Tháng 7/1975
Tháng 7/1975
ÂM LỊCH23Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Quý Mùi / Ất Mão
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 7/1975
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | |
| 728 | 829 | 91/6 | 102 | 113 | 124 | 135 |
| 146 | 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 |
| 2113 | 2214 | 2315/6 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 |
| 2820 | 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 7 năm 1975 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi.
Ngày 31/7/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/1975 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)