Đại Cát

Lịch âm ngày 21 tháng 8 năm 2039

Chủ Nhật, 21/8/2039 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Kỷ Mùi — ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân.

21/8/2039
DƯƠNG LỊCH21Chủ Nhật
Tháng 8/2039
ÂM LỊCH2Tháng Bảy (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Nhâm Thân / Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 8/2039

T2T3T4T5T6T7CN
112213314415/6516617718
81992010211122122313241425
15261627172818291930201/7212
223234245256267278289
291030113112

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 21/8/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 8 năm 2039 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân.
Ngày 21/8/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Mão. Nên: Sửa đường, Sửa tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 21/8/2039 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)