Đại Cát

Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1993

Thứ Ba, 21/9/1993 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Quý Dậu — ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu.

21/9/1993
DƯƠNG LỊCH21Thứ Ba
Tháng 9/1993
ÂM LỊCH6Tháng Tám (thiếu)
Năm Quý Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Tân Dậu / Quý Dậu
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 21/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 21/9 →

Lịch tháng 9/1993

T2T3T4T5T6T7CN
115/7216317418519
620721822923102411251226
132714281529161/8172183194
20521622723824925102611
2712281329143015/8

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 21/9/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 9 năm 1993 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu.
Ngày 21/9/1993 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 21/9/1993 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)