Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1993

Thứ Năm, 9/9/1993 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Quý Dậu — ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân.

9/9/1993
DƯƠNG LỊCH9Thứ Năm
Tháng 9/1993
ÂM LỊCH23Tháng Bảy (thiếu)
Năm Quý Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Canh Thân / Quý Dậu
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 9/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/9 →

Lịch tháng 9/1993

T2T3T4T5T6T7CN
115/7216317418519
620721822923102411251226
132714281529161/8172183194
20521622723824925102611
2712281329143015/8

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/9/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 9 năm 1993 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân.
Ngày 9/9/1993 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/9/1993 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)