Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 2036
Thứ Ba, 22/1/2036 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Ất Mão — ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu.
22/1/2036
DƯƠNG LỊCH22Thứ Ba
Tháng 1/2036
Tháng 1/2036
ÂM LỊCH25Tháng Chạp (đủ)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Ất Mão
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 22/1 năm xưa
- 1407Ngày 22-1-1407, sau khi đánh bại quân Hồ ở
- 1924Đó là những lời trong bản kêu gọi đặc biệt đề ngày 22-1-1924 của Trung ương Đảng Bôn-sê-vích "Gửi Đảng và toàn thể nhân dân lao động" trước tổn thất hết sự nặng nề của đất nước Xô viết - Lê-nin vĩ đại từ trần.
- 1973Ngày 22-1-1973, các chuyên viên của Việt Nam và Hoa Kỳ so lại lần cuối củng các văn kiện đã thỏa thuận xong giữa hai bên.
Lịch tháng 1/2036
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | |
| 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215/12 | 1316 |
| 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 |
| 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 2730 |
| 281/1 | 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/1/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 1 năm 2036 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 22/1/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Dực. Nên: Kinh doanh, An táng, Lấp hang, Bồi tường, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 22/1/2036 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)