Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2009
Thứ Năm, 22/10/2009 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Kỷ Sửu — ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất.
22/10/2009
DƯƠNG LỊCH22Thứ Năm
Tháng 10/2009
Tháng 10/2009
ÂM LỊCH5Tháng Chín (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Sửu
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 22/10 năm xưa
- 195016-9 đến 22-10-1950 :Chiến dịch Biên giới.
- 1972Ngày 22-10-1972, văn bản Hiệp định đã được hoàn thành giữa ta và Mỹ.
Lịch tháng 10/2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/8 | 416 | |||
| 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 |
| 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 181/9 |
| 192 | 203 | 214 | 225 | 236 | 247 | 258 |
| 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/10/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 10 năm 2009 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất.
Ngày 22/10/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Khuê. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/10/2009 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)