Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2011
Thứ Bảy, 22/10/2011 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Tân Mão — ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất.
22/10/2011
DƯƠNG LỊCH22Thứ Bảy
Tháng 10/2011
Tháng 10/2011
ÂM LỊCH26Tháng Chín (đủ)
Năm Tân Mão
Năm Tân Mão
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Tân Mão
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 22/10 năm xưa
- 195016-9 đến 22-10-1950 :Chiến dịch Biên giới.
- 1972Ngày 22-10-1972, văn bản Hiệp định đã được hoàn thành giữa ta và Mỹ.
Lịch tháng 10/2011
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | |||||
| 37 | 48 | 59 | 610 | 711 | 812 | 913 |
| 1014 | 1115/9 | 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 |
| 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 |
| 2428 | 2529 | 2630 | 271/10 | 282 | 293 | 304 |
| 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/10/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 10 năm 2011 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất.
Ngày 22/10/2011 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 22/10/2011 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)