Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 1944
Thứ Bảy, 22/7/1944 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Giáp Thân — ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi.
22/7/1944
DƯƠNG LỊCH22Thứ Bảy
Tháng 7/1944
Tháng 7/1944
ÂM LỊCH3Tháng Sáu (đủ)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Tân Mùi / Giáp Thân
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 7/1944
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | |||||
| 313 | 414 | 515/5 | 616 | 717 | 818 | 919 |
| 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 |
| 1727 | 1828 | 1929 | 201/6 | 212 | 223 | 234 |
| 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 |
| 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 7 năm 1944 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi.
Ngày 22/7/1944 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Nữ. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 22/7/1944 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)