Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1998
Thứ Hai, 23/2/1998 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Mậu Dần — ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần.
23/2/1998
DƯƠNG LỊCH23Thứ Hai
Tháng 2/1998
Tháng 2/1998
ÂM LỊCH27Tháng Giêng (đủ)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Giáp Dần / Mậu Dần
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 23/2 năm xưa
- 1885tiến quân đánh chiếm Lạng Sơn (23 tháng 2 năm 1885).
Lịch tháng 2/1998
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | ||||||
| 26 | 37 | 48 | 59 | 610 | 711 | 812 |
| 913 | 1014 | 1115/1 | 1216 | 1317 | 1418 | 1519 |
| 1620 | 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 | 2226 |
| 2327 | 2428 | 2529 | 2630 | 271/2 | 282 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/2/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 2 năm 1998 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần.
Ngày 23/2/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/2/1998 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)