Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 1944
Thứ Năm, 23/3/1944 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Giáp Thân — ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão.
23/3/1944
DƯƠNG LỊCH23Thứ Năm
Tháng 3/1944
Tháng 3/1944
ÂM LỊCH29Tháng Hai (thiếu)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Đinh Mão / Giáp Thân
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 23/3 năm xưa
- 1862Trận đầu diễn ra từ ngày 20 cho đến ngày 23 tháng 3 năm 1862, thì thành thất thủ.
- 197130-1 đến 23-3-1971 :Chiến dịch phản công đường 9 Nam Lào đánh bại cuộc hành quân “Lam Sơn 719"
Lịch tháng 3/1944
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | ||
| 612 | 713 | 814 | 915/2 | 1016 | 1117 | 1218 |
| 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 |
| 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 241/3 | 252 | 263 |
| 274 | 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/3/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 3 năm 1944 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão.
Ngày 23/3/1944 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Giác. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/3/1944 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)