Đại Cát

Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2046

Thứ Sáu, 23/3/2046 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Bính Dần — ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mão.

23/3/2046
DƯƠNG LỊCH23Thứ Sáu
Tháng 3/2046
ÂM LỊCH16Tháng Hai (thiếu)
Năm Bính Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Tân Mão / Bính Dần
Tiết khí
Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 23/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 23/3 →

Lịch tháng 3/2046

T2T3T4T5T6T7CN
124225326427
52862973081/292103114
12513614715816917101811
1912201321142215/2231624172518
261927202821292230233124

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 23/3/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 3 năm 2046 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mão.
Ngày 23/3/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Bắt giữ, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 23/3/2046 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)