Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 2046
Chủ Nhật, 4/3/2046 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Bính Dần — ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần.
4/3/2046
DƯƠNG LỊCH4Chủ Nhật
Tháng 3/2046
Tháng 3/2046
ÂM LỊCH27Tháng Giêng (đủ)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Canh Dần / Bính Dần
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 3/2046
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | |||
| 528 | 629 | 730 | 81/2 | 92 | 103 | 114 |
| 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 |
| 1912 | 2013 | 2114 | 2215/2 | 2316 | 2417 | 2518 |
| 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/3/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 3 năm 2046 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần.
Ngày 4/3/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/3/2046 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)