Đại Cát

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1983

Thứ Bảy, 23/4/1983 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Quý Hợi — ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn.

23/4/1983
DƯƠNG LỊCH23Thứ Bảy
Tháng 4/1983
ÂM LỊCH11Tháng Ba (đủ)
Năm Quý Hợi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Bính Thìn / Quý Hợi
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 4/1983

T2T3T4T5T6T7CN
118219320
4215226237248259261027
11281229131/3142153164175
186197208219221023112412
251326142715/3281629173018

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 23/4/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 4 năm 1983 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn.
Ngày 23/4/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Liễu. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/1983 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)