Lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 2069
Chủ Nhật, 23/6/2069 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Kỷ Sửu — ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ.
23/6/2069
DƯƠNG LỊCH23Chủ Nhật
Tháng 6/2069
Tháng 6/2069
ÂM LỊCH5Tháng Năm (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Sửu
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 23/6 năm xưa
- 1884Trận Bắc Lệ hay còn gọi là Trận cầu Quan Âm, đã diễn ra từ ngày 23 tháng 6 năm 1884 và kết thúc vào ngày 3 tháng 7 cùng năm, là một trận giao tranh lớn giữa quân thực dân Pháp và quân liên minh Việt - Thanh.
Lịch tháng 6/2069
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | |||||
| 314 | 415/4N | 516 | 617 | 718 | 819 | 920 |
| 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 |
| 1728 | 1829 | 191/5 | 202 | 213 | 224 | 235 |
| 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/6/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 6 năm 2069 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ.
Ngày 23/6/2069 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Tinh. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Lập hợp đồng, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 23/6/2069 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)