Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2040
Chủ Nhật, 23/9/2040 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Canh Thân — ngày Giáp Dần, tháng Ất Dậu.
23/9/2040
DƯƠNG LỊCH23Chủ Nhật
Tháng 9/2040
Tháng 9/2040
ÂM LỊCH18Tháng Tám (đủ)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Ất Dậu / Canh Thân
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Tuế Phá, Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 23/9 năm xưa
- 194523-9-1945 :Thực dân Pháp đánh chiếm Sài Gòn.
- 194523-9-1945: Ngày Nam Bộ Kháng chiến
- 1945Chỉ 3 tuần lễ sau khi nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ra đời, ngày 23/9/1945 thực dân Pháp núp dưới bóng quân đội Anh tước vũ khí của quân đội Nhật ở Nam Bộ, âm mưu quay trở lại xâm lược nước ta lần nữa.
Lịch tháng 9/2040
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | |||||
| 327 | 428 | 529 | 61/8 | 72 | 83 | 94 |
| 105 | 116 | 127 | 138 | 149 | 1510 | 1611 |
| 1712 | 1813 | 1914 | 2015/8 | 2116 | 2217 | 2318 |
| 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/9/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 9 năm 2040 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Ất Dậu.
Ngày 23/9/2040 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2040 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)