Lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 1982
Chủ Nhật, 24/1/1982 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Tân Dậu — ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu.
24/1/1982
DƯƠNG LỊCH24Chủ Nhật
Tháng 1/1982
Tháng 1/1982
ÂM LỊCH30Tháng Chạp (đủ)
Năm Tân Dậu
Năm Tân Dậu
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Tân Sửu / Tân Dậu
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 24/1 năm xưa
- 981thì ngày 24 tháng 1 năm 981 cánh quân thủy do Hầu Nhân Bảo
- 1960Từ thắng lợi này, chỉ trong một tuần (từ ngày 17 đến ngày 24-1-1960), 47 xã thuộc các huyện Mỏ Cày, Giồng Trôm, Châu Thành, Ba Tri, Thạch Phú, nhân dân nhất tề nổi dậy.
- 1973Việc đạt một Hiệp định như vậy là một thắng lợi vĩ đại của nhân dân Việt Nam" - như tuyên bố của Cố vấn đặc biệt Lê Đức Thọ tại cuộc họp báo lớn vào chiều ngày 24-1-1973 ở thủ đô Pa-ri.
Lịch tháng 1/1982
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | ||||
| 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915/12 | 1016 |
| 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 |
| 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 2430 |
| 251/1 | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 | 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/1/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 1 năm 1982 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu.
Ngày 24/1/1982 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Mão. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/1/1982 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)