Lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 1934
Thứ Tư, 24/10/1934 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Giáp Tuất — ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tuất.
24/10/1934
DƯƠNG LỊCH24Thứ Tư
Tháng 10/1934
Tháng 10/1934
ÂM LỊCH17Tháng Chín (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Tuất
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Phá, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 24/10 năm xưa
- 1955Chiến dịch Hoàng Diệu (1955) là chiến dịch của Quân đội Quốc gia Việt Nam, theo lệnh của Thủ tướng Ngô Đình Diệm, diễn ra từ ngày 21 tháng 9 năm 1955 và kết thúc ngày 24 tháng 10 năm 1955 nhằm mục đích truy kích và tiêu diệt tàn quân Bình Xuyên.
Lịch tháng 10/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | 426 | 527 | 628 | 729 |
| 81/9 | 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 |
| 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 |
| 2215/9 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 |
| 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/10/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 10 năm 1934 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tuất.
Ngày 24/10/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Cơ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/10/1934 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)