Lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 2096
Thứ Bảy, 24/11/2096 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Bính Thìn — ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi.
24/11/2096
DƯƠNG LỊCH24Thứ Bảy
Tháng 11/2096
Tháng 11/2096
ÂM LỊCH10Tháng Mười (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Bính Thìn
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 11/2096
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | |||
| 521 | 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 |
| 1228 | 1329 | 1430 | 151/10 | 162 | 173 | 184 |
| 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 |
| 2612 | 2713 | 2814 | 2915/10 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/11/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 11 năm 2096 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 24/11/2096 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Vị. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/11/2096 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)