Lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 2014
Thứ Hai, 24/3/2014 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Giáp Ngọ — ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão.
24/3/2014
DƯƠNG LỊCH24Thứ Hai
Tháng 3/2014
Tháng 3/2014
ÂM LỊCH24Tháng Hai (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Đinh Mão / Giáp Ngọ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 24/3 năm xưa
- 192624-3-1926 :Nhà yêu nước Phan Châu Trinh qua đời.
- 1926Sau một thời gian hoạt động cách mạng, ngày 24-3-1926, Phan Châu trinh đột ngột qua đời tại Sài Gòn.
Lịch tháng 3/2014
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/2 | 22 | |||||
| 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 |
| 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/2 | 1616 |
| 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 |
| 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 3030 |
| 311/3 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/3/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 3 năm 2014 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão.
Ngày 24/3/2014 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 24/3/2014 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)